giản đồ

giản đồ

Giản đồ này mô tả quy trình sản xuất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sơ đồ, biểu đồ: Một hình vẽ hoặc bản vẽ đơn giản hóa, dùng để minh họa cấu trúc, quy trình, mối quan hệ hoặc sự vận hành của một đối tượng, hệ thống hoặc khái niệm nào đó.
    • Đồ thị: Một dạng biểu diễn bằng hình học (như đường thẳng, đường cong) để thể hiện mối quan hệ toán học, sự thay đổi của các đại lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giản đồ này mô tả quy trình sản xuất. (Sơ đồ này mô tả quy trình sản xuất.)
    • Anh ấy vẽ một giản đồ để giải thích cấu trúc phân tử. (Anh ấy vẽ một sơ đồ để giải thích cấu trúc phân tử.)
    • Nhìn vào giản đồ, ta thấy nhiệt độ tăng theo thời gian. (Nhìn vào đồ thị, ta thấy nhiệt độ tăng theo thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giản đồ khối": sơ đồ khối, một loại sơ đồ dùng các khối hình học để biểu diễn các thành phần luồng tín hiệu/quy trình trong một hệ thống.

    • Giản đồ khối giúp hiểu được cách các bộ phận trong máy tính liên kết với nhau. (Sơ đồ khối giúp hiểu được cách các bộ phận trong máy tính liên kết với nhau.)
  • "giản đồ pha": biểu đồ pha, một loại đồ thị dùng trong hóa học vật để biểu diễn trạng thái của một chất (rắn, lỏng, khí) ở các điều kiện nhiệt độ áp suất khác nhau.

    • Giản đồ pha của nước cho thấy điểm ba trạng thái. (Biểu đồ pha của nước cho thấy điểm ba trạng thái.)
Biến thể từ gần giống
  • Sơ đồ (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ hình vẽ đơn giản mô tả cấu trúc hoặc nguyên lý hoạt động. ( dụ: )
  • Biểu đồ (danh từ): từ đồng nghĩa, thường chỉ đồ thị biểu diễn số liệu, sự thay đổi của các đại lượng. ( dụ: )
  • Đồ thị (danh từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong toán học khoa học để chỉ hình vẽ biểu diễn hàm số hoặc dữ liệu. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Lược đồ: bản vẽ, sơ đồ phác thảo các nét chính.
  • Hình vẽ minh họa: hình vẽ dùng để giải thích, làm .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "giản đồ" đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "giản đồ".)